齷齪

wò chuò ác xúc

Hán Việt: ác xúc · Pinyin: wò chuò

Tổng quan

bẩn thỉu | dơ dáy | đê tiện | đáng khinh | (văn học) hẹp hòi | nhỏ nhen ăng mọc khít nhau — Chỉ lòng dạ hẹp hòi, hành động thô lỗ — Chỉ sự nhơ bẩn. ác xúc ác xúc ☆Răng mọc khít nhau — Chỉ lòng dạ hẹp hòi, hành động thô lỗ — Chỉ sự nhơ bẩn. 1. không sạch sẽ; bẩn thỉu; nhơ nhớp; bẩn。不乾淨;髒。 2. đê hèn; bỉ ổi。比喻人品質惡劣。 卑鄙齷齪 bỉ ổi; bẩn thỉu 3. hẹp hòi; câu nệ tiểu tiết。形容氣量狹小,拘于小節。

Cấu tạo: (ác) + (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác xúc ác xúc ☆Răng mọc khít nhau — Chỉ lòng dạ hẹp hòi, hành động thô lỗ — Chỉ sự nhơ bẩn.
  • Cihui bẩn thỉu | dơ dáy | đê tiện | đáng khinh | (văn học) hẹp hòi | nhỏ nhen ăng mọc khít nhau — Chỉ lòng dạ hẹp hòi, hành động thô lỗ — Chỉ sự nhơ bẩn. ác xúc ác xúc ☆Răng mọc khít nhau — Chỉ lòng dạ hẹp hòi, hành động thô lỗ — Chỉ sự nhơ bẩn. 1. không sạch sẽ; bẩn thỉu; nhơ nhớp; b…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘於瑣碎,限於狹隘。南朝宋.鮑照〈代放歌行〉:「小人自齷齪,安知曠士懷?」唐.王勃〈秋日遊蓮池序〉:「人間齷齪,抱風雲者幾人?」也作「握齪」。 2.不乾淨。宋.陸游〈六月二十五日曉出郊〉詩:「短衣射虎性所樂,不耐齷齪垂車幨。」《文明小史》第一○回:「我這棧房裡齷齪得很,而且是個小地方,不是你大人可以常來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 器量局促;狭小; 肮脏; 卑鄙,丑恶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.器量局促;狭小。 2.肮脏。 3.卑鄙,丑恶。

Eng

  • CC-CEDICT dirty; filthy|vile; despicable|(literary) narrow-minded; petty
  • Cihui dirty; filthy; vile; despicable; (literary) narrow-minded; petty

ja

  • JMdict busily|sedulously|laboriously|feverishly|fussily

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

肮脏

Từ trái nghĩa

大方 · 大量 · 干净 · 纯洁