chuò xúc

Hán Việt: xúc · Pinyin: chuò

Tổng quan

龌龊[wo4 chuo4]

龌龊 · 卑鄙龌龊 · 卑陋龌龊 · 龊巷 · 龊灯 · 龊茶 · 龊龊 · 冗龊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuò
Hán Việtxúc
Quảng Đôngcuk1
Chú âmㄔㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổchruk
Phản thiết叉足切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 齪
  • Thiều Chửu {Ác xúc} [齷齪] hẹp hòi, cẩu nhẩu, người lượng hẹp, tính hay bẳn hay cáu gọi là {ác xúc}.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 龊 整治;整顿 戒备 龊 局促,拘谨 见龌龊” 龊chuò 〈方〉 ①肮脏,不干净。 ②卑鄙。

Eng

  • CC-CEDICT used in 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤測角切,音娖。【玉篇】齒相近聲。 又【廣韻】開孔具。 又【集韻】齷齪,迫也。【正韻】齷齪,急促局陿貌。亦作齱𪘏。又作握齪。【史記·司馬相如傳】委瑣握齪。 又【廣韻】【集韻】𠀤初六切,音珿。【廣韻】廉謹貌。 又【集韻】叉足切,音娕。齒齊也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 齱 · 𪘏 · 𪘛 · 𪘮 · 齱 · 龊 · 龊 · 齪 · 龊 · 齪