龌龊

wò chuòác xúc

Hán Việt: ác xúc · Pinyin: wò chuò

Tổng quan

không sạch sẽ; bẩn thỉu; nhơ nhớp; bẩn.; đê hèn; bỉ ổi. 卑鄙齷齪 bỉ ổi; bẩn thỉu; hẹp hòi; câu nệ tiểu tiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.器量局促; 狭小。 2.肮脏。 3.卑鄙,丑恶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.拘於瑣碎,限於狹隘。南朝宋.鮑照〈代放歌行〉:「小人自齷齪,安知曠士懷?」唐.王勃〈秋日遊蓮池序〉:「人間齷齪,抱風雲者幾人?」也作「握齪」。 2.不乾淨。宋.陸游〈六月二十五日曉出郊〉詩:「短衣射虎性所樂,不耐齷齪垂車幨。」《文明小史》第一○回:「我這棧房裡齷齪得很,而且是個小地方,不是你大人可以常來的。」

Cấu tạo: 齷 (ác) + 齪 (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy, tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ tình trạng bẩn thỉu, tình trạng dơ bẩn, tình trạng dơ dáy, lời nói tục tĩu, lời nói thô bỉ, điều đê tiện, điều hèn hạ; không sạch sẽ; bẩn thỉu; nhơ nhớp; bẩn; đê hèn; bỉ ổi; hẹp hòi; câu nệ tiểu tiết
  • Biên soạn 1. dirty; filthy 2. <wr.> narrow-minded 3. narrow; small

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拘於瑣碎,限於狹隘。南朝宋.鮑照〈代放歌行〉:「小人自齷齪,安知曠士懷?」唐.王勃〈秋日遊蓮池序〉:「人間齷齪,抱風雲者幾人?」也作「握齪」。 2.不乾淨。宋.陸游〈六月二十五日曉出郊〉詩:「短衣射虎性所樂,不耐齷齪垂車幨。」《文明小史》第一○回:「我這棧房裡齷齪得很,而且是個小地方,不是你大人可以常來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.器量局促; 狭小。 2.肮脏。 3.卑鄙,丑恶。

Eng

  • JMdict busily
  • JMdict sedulously
  • JMdict laboriously
  • JMdict feverishly
  • JMdict fussily
  • Cihui dirty; filthy; vile; despicable; (literary) narrow-minded; petty
  • Tần suất từ s.v. 1. dirty; filthy 2. <wr.> narrow-minded 3. narrow; small

Đức

  • Handedict Widerlichkeit

ja

  • JMdict 齷齪(あくせく)

other

  • Nguồn khác Răng mọc khít nhau
  • Nguồn khác Chỉ lòng dạ hẹp hòi, hành động thô lỗ
  • Nguồn khác Chỉ sự nhơ bẩn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

肮脏

Từ trái nghĩa

大方 · 大量 · 干净 · 纯洁