龔
cung
Hán Việt: cung · Pinyin: gōng
Tổng quan
họ [Gong1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gōng |
|---|---|
| Hán Việt | cung |
| Quảng Đông | gung1 |
| Mân Nam | kíng |
| Nhật Bản | SONAERU |
| Hàn Quốc | 공 |
| Chú âm | ㄍㄨㄥˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kyung |
| Baxter-Sagart | k<r>oŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | k<r>oŋ |
| Phản thiết | 居容切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kính. Cùng nghĩa với chữ {cung} [恭]. Cung cấp. Họ {Cung}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 供給。通「供」。《說文解字.共部》:「龔,給也。」唐.柳宗元〈武岡銘〉:「奉職輸賦,進比華人,無敢不龔。」 [副] 恭敬。通「恭」。《文選.范曄.宦者傳論》:「雖袁紹龔行,芟夷無餘,然以暴易亂,亦何云及。」 [名] 姓。如晉代有龔堅。
Eng
- CC-CEDICT surname Gong
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】俱容切【集韻】居容切,𠀤音恭。【說文】給也。【玉篇】奉也。亦作供。 又慤也。與恭同。【梁元帝·告四方檄】中權後勁,龔行天罰。 又【集韻】州名。 又姓,晉大夫龔堅。又前漢龔勝,龔善,𠀤著名節,世謂之楚兩龔。
Thuyết Văn
給也。 从共。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
糸部曰。給、相足也。此與人部供音義同。今供行而龔廢矣。尚書甘誓、牧誓龔行天之罰。謂奉行也。漢魏晉唐引此無不作龔。與供給義相近。衞包作恭。非也。秦和鐘銘。龔夤天命。言奉敬天命也。 俱容切。九部。按俱容於共得聲。未詳。
【龔】 (cung) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 共 (cộng) | Thanh phù (聲符): 龍 (long) Phiên thiết: Câu dung thiết Thượng tự: 俱 (câu) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' Suy luận: công (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cấp (Đủ dùng. Như {gia cấ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𭘐 · 龚 · 龚 · 龚