𠸦

Nôm khen

Nôm: khen

Tổng quan

khen khen ngợi [Eng: to commend, to praise]

吱𠸦 · 議𠸦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômkhàn

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển khen 𠸦 đgt. trái với chê. (Thuật hứng 48.8)‖ (Tự thán 83.8)‖ Lấy biêu phú quý đổi biêu hèn, có kẻ thì chê có kẻ khen. (Tức sự 124.2)‖ (Bảo kính 155.8)
  • Giản Dị Hán Nôm khản khản tiếng, khản đặc [Eng: to get hoarse]
  • Giản Dị Hán Nôm khen khen ngợi [Eng: to commend, to praise]
  • Giản Dị Hán Nôm khàn khàn khàn [Eng: to hoarse]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khan ho khan, khan tiếng; khô khan [Eng: to hoarse; dry]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khá khen kẻ trước là tài
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mựa khan ồ ụa ngập ngừng
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khan Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khan Xuất hiện 16 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khan Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

other

  • Nguồn khác Gáy. Than. 鸡三排習碧唒𠸦 Cáy sam vày tốp pích dạu khăn (T.Ng.) (Gà ba lần vỗ cánh mới gáy) Tương tự câu tục ngữ Việt: Chó ba quanh mới nằm… 許免𠸦𫡱彐三彐 Hẩư mìn khăn soong mự sam mự (Kh.T.Q.S.) Cho chúng - tức là con ve sầu - than hai bữa, ba bữa. 㗂速㗂𠸦溫 𪽕的󱵮吝门𦙶疓 Tiểng tốc tiểng khăn on Báo đếch nòn lằn mon gò nái (L.N.H.) Gà gáy canh này sang canh khác gáy êm; Thiếu niên ngủ đầu lăn khỏi gối đầu, cổ mỏi

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư