吱𠸦

Tổng quan

chê khen 吱𠸦 đgt. chê và khen, trỏ việc bình phẩm đánh giá nói chung. Khó ngặt hãy bền lòng khó ngặt, chê khen mựa ngại tiếng chê khen. (Bảo kính 140.6, 169.2). Ss bền lòng khó ngặt, lấy điển Nhan Uyên một giỏ cơm một bầu nước trong ngõ hẻm (Luận Ngữ). x. Nhan Uyên.

Cấu tạo: (chi) + 𠸦

Nghĩa

Việt

  • Cihui chê khen 吱𠸦 đgt. chê và khen, trỏ việc bình phẩm đánh giá nói chung. Khó ngặt hãy bền lòng khó ngặt, chê khen mựa ngại tiếng chê khen. (Bảo kính 140.6, 169.2). Ss bền lòng khó ngặt, lấy điển Nhan Uyên một giỏ cơm một bầu nước trong ngõ hẻm (Luận Ngữ). x. Nhan Uyên.