議𠸦

NGHỊ KHAN

Hán Việt: NGHỊ KHAN

Tổng quan

nghị khen 議𠸦 đgt. <từ cổ> chê và khen, bình phán và khen ngợi, sau đọc trại thành ngợi khen nhưng chỉ còn nghĩa “khen” mà đã rụng mất ý “bao biếm, chê”. Công danh đã được, hợp về nhàn, lành dữ âu chi

Cấu tạo: 议 (nghị) + 𠸦

Từ liên quan

Gần nghĩa

議事 · 議决 · 議和 · 議員 · 議場 · 議定 · 議案 · 議論