𡽫

Nôm nôn

Nôm: nôn

Tổng quan

nôn nôn ruột [Eng: to feel nauscated]

𡽫渃 · 𡽫蓬 · 𡶀𡽫 · 渃𡽫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Âm Nômnôn

Nghĩa

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển non 𡽫 ◎ Ss đối ứng nɔn (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 255]. An Chi cho nguyên từ là 巒 loan. Tồn nghi. dt. núi. Nguyệt mọc đầu non kình dỏi tiếng, khói tan mặt nước thẩn không lầu. (Ngôn chí 19.3, 21.4)‖ (Mạn thuật 23.3, 26.3)‖ (Thuật hứng 46.3, 49.6, 51.1, 54.3, 59.8, 60.8, 65.1)‖ (Tự thán 71.7, 72.1, 81.5, 97.5, 98.1, 108.5)‖ (Tự thuật 121.3)‖ (Bảo kính 153.3, 169.3, 181.3)‖ (Huấn Nam Tử 192.8)‖ (Lão hạc 248.4)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) non núi non [Eng: mountains]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] non xanh ngàn dặm dù đi
  • Bảng Tra Chữ Nôm nôn nôn ruột [Eng: to feel nauscated]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: non Xuất hiện 33 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: non Xuất hiện 37 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: non Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư