𡽫蓬

NON BỒNG

Hán Việt: NON BỒNG

Tổng quan

non Bồng 𡽫蓬 dt. tức Bồng đảo, cảnh tiên. Chẳng bượp giang hồ nơi vắng vẻ, cảnh thanh lọ ước cảnh non Bồng. (Thuật hứng 62.8). Núi sông thiếu gì nơi vắng vẻ, cảnh thanh tĩnh cũng đủ rồi, cứ chi phải là

Cấu tạo: 𡽫 + 蓬 (bồng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

𡽫渃 · 蓬乱 · 蓬勃 · 蓬壶 · 蓬安 · 蓬居 · 蓬山 · 蓬島