𥙩
Tổng quan
láy láy mắt [Eng: to wink at somebody]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm láy láy mắt [Eng: to wink at somebody]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: láy Xuất hiện 43 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: láy Xuất hiện 42 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: láy Xuất hiện 25 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
surround-lower-left
Tự hình
- Khải thư