𥙩𬈋

Tổng quan

lấy làm 𥙩𬈋 ① đgt. <từ cổ> dịch chữ dĩ vi 以為 (để làm). Cội cây la đá lấy làm nhà, Lân Các ai hầu mạc đến ta. (Thuật hứng 54.1). ② đgt. <từ cổ> dịch chữ dĩ vi 以為 (coi là, cho là). Của đến nước xa nên quý giá, người lìa quê cũ lấy làm phiêu. (Bảo kính 135.4).

Cấu tạo: 𥙩 + 𬈋

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy làm 𥙩𬈋 ① đgt. <từ cổ> dịch chữ dĩ vi 以為 (để làm). Cội cây la đá lấy làm nhà, Lân Các ai hầu mạc đến ta. (Thuật hứng 54.1). ② đgt. <từ cổ> dịch chữ dĩ vi 以為 (coi là, cho là). Của đến nước xa nên quý giá, người lìa quê cũ lấy làm phiêu. (Bảo kính 135.4).