𥙩造化

Tổng quan

trẻ tạo hoá 𥙩造化 dt. dịch chữ hoá nhi 化兒. Công danh bịn rịn già lú, tạo hoá đong lừa trẻ chơi. (Tự thán 104.6) ‖, thủ pháp bẻ từ đã được sử dụng ở đây để tạo nên các thế đối lập giữa chủ thể và khách thể, vừa u mua lại vừa trớ trêu và nghiệt ngã. Phạm Thành Đại 範成大 đời Tống trong bài Lập xuân đại tuyết 立春大雪 có câu: 化兒任惡劇,歡伯有奇懷 hoá nhi nhiệm ác kịch, hoan bá hữu kỳ hoài (hoá nhi ác bày tấn kịch, ho…

Cấu tạo: 𥙩 + (tạo) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ tạo hoá 𥙩造化 dt. dịch chữ hoá nhi 化兒. Công danh bịn rịn già lú, tạo hoá đong lừa trẻ chơi. (Tự thán 104.6) ‖, thủ pháp bẻ từ đã được sử dụng ở đây để tạo nên các thế đối lập giữa chủ thể và khách thể, vừa u mua lại vừa trớ trêu và nghiệt ngã. Phạm Thành Đại 範成大 đời Tống trong…