Nôm u Nôm: u Tổng quan u âm u, u cốc Âm NômuUnicodeU+F004F邑 · 陰Thuyết Văn Giải TựKhang Hy Tự Điển Âm vận Âm Nômu Nghĩa NômGiản Dị Hán Nôm u âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu [Eng: sweet-smelling; to have swollen head]