陰󰁏

Tổng quan

陰󰁏 ÂM U Tối tăm, râm mát. 陰󰁏垱領𰇮否劳曲灾殃 Âm u tàng lính gẳp, bấu lao khúc tai ương (S.T.) Ở chỗ đường dốc hẹp râm tối lại là nơi không sợ gặp tai ương

Cấu tạo: 阴 (âm) + 󰁏

Từ liên quan

Gần nghĩa

󰁏邑 · 阴云 · 阴人 · 阴兵 · 阴冷 · 阴凉 · 阴功 · 阴历