󰁏邑

Tổng quan

ủ ấp 󰁏邑 đgt. ôm ấp, “ủ” ôm trong lòng cho ấm, “ấp” vòng tay ôm trọn lấy. Trần trần một sự ấp cây đã liều (Nguyễn Du - Truyện Kiều), hoặc “ấp” còn mang nghĩa “sưởi ấm” như trong câu Quạt nồng ấp lạnh (

Cấu tạo: 󰁏 + 邑 (ấp)

Từ liên quan

Gần nghĩa

邑人 · 邑侯 · 邑宰 · 邑庠 · 邑憐 · 邑落 · 邑邑 · 邑頭尼