撝挹
Pinyin: huī yì
Tổng quan
cực kỳ khiêm tốn và lịch sự
Nghĩa
Việt
- Cihui cực kỳ khiêm tốn và lịch sự
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙遜有禮。《文選.王儉.褚淵碑文》:「功成弗有,固秉撝挹。」《舊唐書.卷七○.岑文本傳》:「文本自以出自書生,每懷撝挹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"撝抑"; 谦抑;谦让。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"撝抑"。 2.谦抑;谦让。
Eng
- CC-CEDICT to be extremely modest and polite
- Cihui to be extremely modest and polite