挹

yìấpNôm úp

Hán Việt: ấp · Pinyin: yì · Nôm: úp

Tổng quan

Rót. Như áp bỉ chú thử [挹彼注此] rót cái này vào chút kia

挹取 · 挹掬 · 挹注 · 挹酌 · 挹彼注兹 · 挹彼注此 · 冲挹 · 奖挹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyì
Hán Việtấp
Âm Nômốp
Quảng Đôngjap1
Mân Namip
Nhật BảnKUMU
Hàn Quốc읍
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqjip
Baxter-Sagartqip
Hán ngữ Thượng cổqip
Phản thiết於汲切
Thanh mẫu影
Vận緝
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rót. Như áp bỉ chú thử [挹彼注此] rót cái này vào chút kia. Lui, nén đi

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sắp sắp đặt, sắp sửa [Eng: to organize, to arrange; make preparations, make ready]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) úp úp xuống; đánh úp [Eng: to face down, spring a surprise attack]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ấp ẩm thấp [Eng: humid, damp]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ốp bó ốp lại, ốp việc [Eng: to transmigrate, to prod someone into doing something]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ụp đổ ụp [Eng: to fall in, to collapse]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sắp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sắp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.舀取。《詩經.小雅.大東》:「維北有斗,不可以挹酒漿。」 2.牽引。《文選.郭璞.遊仙詩七首之三》:「左挹浮丘袖,右拍洪崖肩。」 3.謙退、退讓。《荀子.宥坐》:「富有四海,守之以謙,此所謂挹而損之之道也。」 4.推崇。通「揖」。《北史.卷三八.裴文舉傳》:「父邃,性方嚴,為州里所推挹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挹 舀; 酌。把液体盛出来 挹,抒也。从手,邑声。--《说文》 凡以器斟酌于水谓之挹。--《珠丛》 弟子挹水而注之。--《荀子·宥坐》。注酌也。” 维北有斗,不可以挹酒浆。--《诗·小雅·大东》 法流湛寂,挹之莫测其源。--《西游记》 又如挹受(汲取,承受); 挹盈(舀取盈满的液体); 挹酌(汲取); 挹彼注此(兹)(将彼器的液体倾注于此器); 挹盈注虚(取有余以补不足); 挹掬(捧取); 挹斗扬箕(谓徒有虚名) 引; 牵引 左挹浮丘袖,右拍洪崖肩。--晋·郭璞《游仙诗》 接倾城之貌,挹希世之人。--《警世通言》 又如 挹yì ⒈舀,汲取~彼注兹。 ⒉谦让,谦退~言。 ⒊通"抑"。抑制~损。 ⒋拉。 挹yī 1.拜揖。 2.推崇。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to scoop up; to ladle out, (literary) to draw toward oneself

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於汲切【集韻】乙及切,𠀤音邑。【說文】抒也。【廣韻】酌也。【詩·小雅】維北有斗,不可以挹酒漿。又【大雅】泂酌彼行潦,挹彼注兹。 又【唐韻】伊入切【集韻】【韻會】【正韻】一入切,𠀤音揖。義同。 又通揖。【荀子·議兵篇】湯武之誅桀紂,拱挹指麾。 又通抑。【後漢·光武帝紀】情存損挹,推而不居。【荀子·宥坐篇】挹而損之。【註】挹,退也。

Thuyết Văn

抒也。 从手。邑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅曰。泂酌彼行潦。挹彼注茲。 於汲切。七部。

【挹】 (ấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 邑 (ấp) Phiên thiết: Vu cấp thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 汲 (cấp) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: íp (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trữ (Thảo ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư