一…而…

yī ér

Pinyin: yī ér

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + + (nhi) +

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分别用在两个动词前面,表示前一个动作很快产生了结果:~哄~散|~怒~去|~望~知|~扫~光|~挥~就。