一上

nhất thượng

Hán Việt: nhất thượng

Tổng quan

NHẤT THƯỢNG Một cuộc, một phen, một trận. Tiết Linh Mặc Thiền sư trong LĐHY q. 4 ghi: 似這般擔板漢放去便休,又唤回,被伊搽糊一上。 Giống như gã mang tấm bảng trên lưng này, hễ buông xuống liền lãnh ngộ, còn như mang nó lại, sẽ bị nó che lấp một phen.

Cấu tạo: (nhất) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT THƯỢNG Một cuộc, một phen, một trận. Tiết Linh Mặc Thiền sư trong LĐHY q. 4 ghi: 似這般擔板漢放去便休,又唤回,被伊搽糊一上。 Giống như gã mang tấm bảng trên lưng này, hễ buông xuống liền lãnh ngộ, còn như mang nó lại, sẽ bị nó che lấp một phen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一下子、一股勁兒。《水滸傳》第三九回:「戴宗正飢又渴,一上把酒和豆腐都喫了。」