一下

yī xiànhất hạ

Hán Việt: nhất hạ · Pinyin: yī xià

Tổng quan

một tý; thử xem; một cái. xem thử 打聽一下 nghe ngóng thử xem; dò hỏi thử 研究一下 nghiên cứu xem; bỗng chốc; thoáng cái. đèn thoáng chốc đã sáng lên 這天氣,一下冷,一下熱. thời tiết này lúc lạnh lúc nóng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.也说"一下子"。 2.犹言一次,一回。 3.突然,指时间短暂或动作迅速。 4.用于动词之后,表示略微之意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一次、一回,多指敲打或撫觸。如:「那小孩可愛,我輕輕摸了他的頭一下。」《北齊書.卷三二.列傳.陸法和》:「又有人以牛試刀,一下而頭斷,來詣法和。」《儒林外史》第三回:「自己把兩手拍了一下,笑了一聲道:『噫!好了!我中了!』」也作「一下子」。 2.極短的時間或突然迅速的動作。如:「稍等一下,我馬上就到了。」元.楊顯之《酷寒亭》第一折:「你若犯下事,可是我當直,我一下起你一層皮。」也作「一下子」。 3.附於動詞後面,有略微的意思。如:「想一下」、「看一下」。《彭公案》第五○回:「在下是河南人,來此訪友,以武會友。如有兄弟老師前來幫個場子,也算是打個幫架。我初到此處,不知兄弟老師在那裡,只好自己先練了一趟拳,獻醜一下。」也作「一下子」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dùng sau động từ) thử xem
  • Cihui làm (gì đó một chút để thử)
  • Cihui một lần
  • Cihui một lúc
  • Cihui thỉnh thoảng
  • Cihui đột nhiên
  • Cihui tất cả cùng lúc
  • Biên soạn 一下 yīxià n. 1. one time; once 2. in a short while; all at once; all of a sudden

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一次、一回,多指敲打或撫觸。如:「那小孩可愛,我輕輕摸了他的頭一下。」《北齊書.卷三二.列傳.陸法和》:「又有人以牛試刀,一下而頭斷,來詣法和。」《儒林外史》第三回:「自己把兩手拍了一下,笑了一聲道:『噫!好了!我中了!』」也作「一下子」。 2.極短的時間或突然迅速的動作。如:「稍等一下,我馬上就到了。」元.楊顯之《酷寒亭》第一折:「你若犯下事,可是我當直,我一下起你一層皮。」也作「一下子」。 3.附於動詞後面,有略微的意思。如:「想一下」、「看一下」。《彭公案》第五○回:「在下是河南人,來此訪友,以武會友。如有兄弟老師前來幫個場子,也算是打個幫架。我初到此處,不知兄弟老師在那裡,只好自己先練了一趟拳,獻醜一下。」也作「一下子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.也说"一下子"。 2.犹言一次,一回。 3.突然,指时间短暂或动作迅速。 4.用于动词之后,表示略微之意。

Eng

  • JMdict something handed down (usu. an order)
  • Cihui (after a verb) a bit; a little (indicating brief duration, or softening the tone, or suggesting giving sth a try); all at once; suddenly

Đức

  • Handedict Bsp.: 請等一下。 请等一下。 -- Bitte warten Sie einen Moment

ja

  • JMdict 一下(いっか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一下儿 · 一下子 · 一一 · 一万 · 一上 · 一世 · 一丝 · 一个