一下
nhất hạ
Hán Việt: nhất hạ · Pinyin: yī xià
Tổng quan
(dùng sau động từ) thử xem | làm (gì đó một chút để thử) | một lần | một lúc | thỉnh thoảng | đột nhiên | tất cả cùng lúc
Nghĩa
Việt
- Cihui (dùng sau động từ) thử xem | làm (gì đó một chút để thử) | một lần | một lúc | thỉnh thoảng | đột nhiên | tất cả cùng lúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一次、一回,多指敲打或撫觸。如:「那小孩可愛,我輕輕摸了他的頭一下。」《北齊書.卷三二.列傳.陸法和》:「又有人以牛試刀,一下而頭斷,來詣法和。」《儒林外史》第三回:「自己把兩手拍了一下,笑了一聲道:『噫!好了!我中了!』」也作「一下子」。 2.極短的時間或突然迅速的動作。如:「稍等一下,我馬上就到了。」元.楊顯之《酷寒亭》第一折:「你若犯下事,可是我當直,我一下起你一層皮。」也作「一下子」。 3.附於動詞後面,有略微的意思。如:「想一下」、「看一下」。《彭公案》第五○回:「在下是河南人,來此訪友,以武會友。如有兄弟老師前來幫個場子,也算是打個幫架。…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 也说"一下子"; 犹言一次,一回; 突然,指时间短暂或动作迅速; 用于动词之后,表示略微之意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.也说"一下子"。 2.犹言一次,一回。 3.突然,指时间短暂或动作迅速。 4.用于动词之后,表示略微之意。
Eng
- CC-CEDICT (after a verb) a bit; a little (indicating brief duration, or softening the tone, or suggesting giving sth a try)|all at once; suddenly
- Cihui (after a verb) a bit; a little (indicating brief duration, or softening the tone, or suggesting giving sth a try); all at once; suddenly
ja
- JMdict something handed down (usu. an order)