一世
nhất thế
Hán Việt: nhất thế · Pinyin: yī shì
Tổng quan
thế hệ | giai đoạn 30 năm | cả đời | trọn đời | thời đại | kỷ nguyên | thời gian | cả thế giới | Người thứ nhất (của các vị vua châu Âu được đánh số) ả một đời — Cả cõi đời. nhất thế nhất thế ☆Cả một đời — Cả cõi đời. 1. một đời; cả đời。一輩子。 他一世沒出過遠門。 anh ấy cả đời không đi xa nhà. 2. một thời; một thời kỳ。一個時代。 一世之雄。 anh hùng một thời
Nghĩa
Việt
- Cihui thế hệ | giai đoạn 30 năm | cả đời | trọn đời | thời đại | kỷ nguyên | thời gian | cả thế giới | Người thứ nhất (của các vị vua châu Âu được đánh số) ả một đời — Cả cõi đời. nhất thế nhất thế ☆Cả một đời — Cả cõi đời. 1. một đời; cả đời。一輩子。 他一世沒出過遠門。 anh ấy cả đời không đi xa nh…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一代。如:「一世梟雄」。南朝梁.沈約〈書謝靈運傳論〉:「是以一世之士,各相慕習源。」 2.短時間內。《管子.牧民》:「不處不可久者,不偷取一世也。」 3.舉世。《漢書.卷二二.禮樂志》:「願與大臣延及儒生,述舊禮,明王制,驅一世之民,躋仁壽之域。」三國魏.嵇康〈與山巨源絕交書〉:「外不殊俗,而內不失正,與一世同其波流,而悔吝不生耳。」 4.一生。《文選.古詩十九首.今日良宴會》:「人生寄一世,奄忽若飆塵。」《三國演義》第五四回:「殺了劉備,我女兒便望門寡,明日再怎的說親?須誤了我女兒一世!」 5.三十年。《宋史.卷二九三.列傳.張詠》:「別子一世尚爾…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹一代; 三十年; 一生;一辈子; 举世;全天下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹一代。 2.三十年。 3.一生;一辈子。 4.举世;全天下。
Eng
- CC-CEDICT generation|period of 30 years|one's whole lifetime|lifelong|age|era|times|the whole world|the First (of numbered European kings)
- Cihui generation; period of 30 years; one's whole lifetime; lifelong; age; era; times; the whole world; the First (of numbered European kings)
ja
- JMdict generation|lifetime|the age|the day|the first (e.g. Elizabeth I)
- JMdict one generation (past, present, or future)|a lifetime