一丝

yī sīnhất ti

Hán Việt: nhất ti · Pinyin: yī sī

Tổng quan

một tia: một chút/một ít

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一根蚕丝。常喻微少或极细之物。 2.指一点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.指極少或極輕微的量。《初刻拍案驚奇》卷二九:「又且張家只來口說得一番,不曾受他一絲,不為失約,那裡就把來放在心上?」《儒林外史》第二八回:「這話一絲也不錯!前日不多時,河下方家請我寫一副對聯,共是二十二個字。」_x000D_ 2.形容極輕微或極細少。如「一絲涼意」、「一絲氣息」、「一絲笑容」。《西遊記》第六五回:「那鈸口倒也不像金鑄的,好似皮肉長成的,順著亢金龍的角,緊緊噙住,四下裡更無一絲拔縫。」《兒女英雄傳》第二三回:「把他說個心肯意肯,不叫這樁事有一絲牽強。」《老殘遊記》第一回:「章伯正在用遠鏡凝視,說道:『你們看!東邊有一絲黑影隨波出沒。』」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 絲 (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một tia: một chút/một ít
  • Tần suất từ ma, gầy như ma, bóng mờ, nét thoáng một chút, người giúp việc kín đáo cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn, (từ cổ,nghĩa cổ) linh hồn, hồn, (sân khấu), (từ lóng) đã có lương; sắp có lương, hiện ra, ám ảnh, lảng vảng như một bóng ma, giúp việc kín đáo cho một nhà văn; viết thuê cho một nhà văn; một chút; một ít

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一根蚕丝。常喻微少或极细之物。 2.指一点。

Từ liên quan

Gần nghĩa

一丝不挂 · 一丝一毫 · 一丝不苟 · 一丝光线 · 一丝笑意 · 一一 · 一万 · 一上