絲
tiNôm ti
Hán Việt: ti · Pinyin: sī · Nôm: ti
Tổng quan
Tơ tằm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sī |
|---|---|
| Hán Việt | ti |
| Âm Nôm | tưa |
| Quảng Đông | si1 |
| Mân Nam | si |
| Nhật Bản | ITO |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | si |
| Baxter-Sagart | [s]ə |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ə |
| Phản thiết | 息兹切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 之 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tơ tằm. Phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là ti. Như thù ti [蛛絲] mạng nhện, vũ ti [雨絲] mưa dây, v.v. Tiếng ti. Như đàn nhị phải dùng dây tơ mới gảy mới kéo ra tiếng được nên gọi là tiếng ti. Ti, một phần trong mười vạn phần gọi là một ti [絲]. Mười ti [絲] là một hào [毫]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tơ 絲 / 𮈔 ◎ AHV: ti. Đọc theo âm THV [An Chi 2006 t5: 93]. ① dt. sợi tơ. Miệng người tựa mật, mùi qua ngọt, đạo thánh bằng tơ, mối hãy dài (Tự thán 91.6), dịch câu thánh đạo như lũ 聖道如縷. x. đạo thánh bằng tơ. ② dt. nhành liễu mềm buông xuống như dây tơ, nên gọi là tơ liễu. Diếp trúc còn khoe tiết cứng, rày liễu đã rủ tơ mềm (Tích cảnh thi 200.2, 205.3)‖ (Thái cầu 253.5)
- Giản Dị Hán Nôm ti ti (tơ, bằng tơ); li ti [Eng: silk, make from silk; very small]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tơ tơ tằm; tơ hồng; tơ hào [Eng: silk; to dodder; mere nothing]
- Bảng Tra Chữ Nôm ty ty (tơ) [Eng: silk; fine thread; wire; strings]
- Bảng Tra Chữ Nôm tưa tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi) [Eng: a furred tongue, a coated tongue]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ti Xuất hiện 50 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ti Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ti Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.蠶所吐的東西,可製造絹帛。《說文解字.絲部》:「絲,蠶所吐也。」《詩經.衛風.氓》:「氓之蚩蚩,抱布貿絲。」_x000D_ 2.絲織品的總稱。《史記.卷三○.平準書》:「天下已平,高祖乃令賈人不得衣絲乘車。」_x000D_ 3.纖細如絲的東西。如:「雨絲」、「髮絲」、「鋼絲」。唐.杜甫〈雨〉詩四首之二:「江雨舊無時,天晴忽散絲。」元.宋方壺〈一枝花.妖嬈體態輕套.梁州〉曲:「瘦伶仃腿似蛛絲,薄支辣翅如葦煤。」_x000D_ 4.指極微或極少的量。如:「一絲不苟」、「一絲不掛」。《儒林外史》第四○回:「兒子不能掙得一絲半粟孝敬父親,到要破費了父親的產業,實在不可自比於人。」_x000D_ 5.中國古代樂器「八音」分類法之一,通常以製作材質來分,此處借指琴弦或弦樂器。《周禮.春官宗伯.大師》:「皆播之以八音:金、石、土、革、絲、木、匏、竹。」唐.元稹〈春六十韻〉:「啟齒呈編貝,彈絲動削蔥。」也借指弦樂器所奏的音樂。唐.韋應物〈金谷園歌〉:「洛陽陌上人迴首,絲竹飄颻入青天。」宋.釋道潛〈寄福州太守孫莘老龍圖〉詩:「黃金燕佳客,柔指鳴哀絲。」_x000D_ [量]_x000D_ 1.古代計算重量、長度的微小單位。唐.李淳風《孫子算經》卷上:「十忽為一絲,十絲為一毫,十毫為一氂,十氂為一分,十分為一寸,十寸為一尺…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 絲zhū 1.纯赤色。 2.纯赤缯。
Eng
- CC-CEDICT silk, thread-like thing; (cuisine) shreds or julienne strips, classifier: a trace (of smoke etc), a tiny bit etc
other
- Nguồn khác Tơ. Sợi tơ. 絲撏絲庒 Sơ tắm sơ dẳng đảng (C.D.) (Sợi tơ dệt với sợi tơ mới xứng). Ý nói như: Nồi nào vung ấy
- Nguồn khác Tơ. Ð.N. Sơ. 耒𫡮昂絲遠丿菲 Rọi mây ngang tơ vẻn phất phơ (Kh.Q.) Xâu chỉ luồn kim, sợi tơ mảnh bay phất phới
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Một ti 𠬠絲 là tơ con tằm 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 蠶所吐也。一蠶爲一忽,十忽爲一絲。 Tàm sở thổ dã. Nhất tàm vi nhất hốt, thập hốt vi nhất ti. (Cái mà con tằm nhả ra. Một con tằm thì gọi là một hốt, mười hốt thì gọi là một ti.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 息兹切 Tức tư thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 新兹切,音思。 Tân tư thiết, âm Tư. 【Bộ】Mịch糸
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】息兹切【集韻】【韻會】新兹切,𠀤音思。【說文】蠶所吐也。【急就篇註】抽引精繭出緒曰絲。【書·禹貢】厥貢漆絲。【詩·召南】素絲五紽。【周禮·天官·大宰】𡣕婦化治絲枲。又【典絲】掌絲入而辨其物。【左傳·隱四年】猶治絲而棼之也。 又【周禮·春官·大師】皆播之以八音:金石土革絲木匏竹。【註】絲,琴瑟也。 又【禮·緇衣】王言如絲。【疏】微細如絲。【五經文字】絲作𢇁,譌。【韻會】俗作〈糹系〉,誤。○按《說文》絲自爲部,今倂入。
Thuyết Văn
蠶所吐也。 从二糸。 凡絲之屬皆从絲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
吐者、寫也。 息茲切。一部。
【絲】 (ti) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二糸 (nhị mịch) + 絲 (ti (Tơ tằm.)) Nghĩa: tàm (Con tằm. Tằm từ lúc ) sở (Xứ sở. Như công sở) thổ (Thổ ra. Vì bệnh gì m) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 糸 · 𢇁 · 丝 · 糸 · 丝 · 糸 · 纟 · 丝