ti

Hán Việt: ti · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Một ti 𠬠絲 là tơ con tằm 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 蠶所吐也。一蠶爲一忽,十忽爲一絲。 Tàm sở thổ dã. Nhất tàm vi nhất hốt, thập hốt vi nhất ti. (Cái mà con tằm nhả ra. Một con tằm thì gọi là một hốt, mười hốt thì gọi là một ti.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 息兹切 Tức tư thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 新兹切,音思。 Tân tư thiết, âm Tư. 【Bộ】Mịch糸

絲光 · 絲弦 · 絲毫 · 絲滑 · 絲竹 · 絲米 · 絲糕 · 絲錐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtti
Quảng Đôngsi1
Mân Namsi
Nhật BảnITO
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˉ
Hán ngữ Trung cổsi
Baxter-Sagart[s]ə
Hán ngữ Thượng cổ[s]ə
Phản thiết息兹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tơ tằm. Phàm thứ gì nhỏ mà hình như đan sợi đều gọi là {ti}. Như {thù ti} [蛛絲] mạng nhện, {vũ ti} [雨絲] mưa dây, v.v. Tiếng ti. Như đàn nhị phải dùng dây tơ mới gảy mới kéo ra tiếng được nên gọi là tiếng {ti}. Ti, một phần trong mười vạn phần gọi là một {ti} [絲]. Mười {ti} [絲] là…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ty ty (tơ) [Eng: silk; fine thread; wire; strings]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tưa tưa lưỡi (chất trắng trên lưỡi) [Eng: a furred tongue, a coated tongue]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ti Xuất hiện 55 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ti Xuất hiện 50 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ti Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.蠶所吐的東西,可製造絹帛。《說文解字.絲部》:「絲,蠶所吐也。」《詩經.衛風.氓》:「氓之蚩蚩,抱布貿絲。」_x000D_ 2.絲織品的總稱。《史記.卷三○.平準書》:「天下已平,高祖乃令賈人不得衣絲乘車。」_x000D_ 3.纖細如絲的東西。如:「雨絲」、「髮絲」、「鋼絲」。唐.杜甫〈雨〉詩四首之二:「江雨舊無時,天晴忽散絲。」元.宋方壺〈一枝花.妖嬈體態輕套.梁州〉曲:「瘦伶仃腿似蛛絲,薄支辣翅如葦煤。」_x000D_ 4.指極微或極少的量。如:「一絲不苟」、「一絲不掛」。《儒林外史》第四○回:「兒子不能掙得一絲半粟孝敬父親…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 絲zhū 1.纯赤色。 2.纯赤缯。

Eng

  • CC-CEDICT silk|thread-like thing; (cuisine) shreds or julienne strips|classifier: a trace (of smoke etc), a tiny bit etc

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】息兹切【集韻】【韻會】新兹切,𠀤音思。【說文】蠶所吐也。【急就篇註】抽引精繭出緒曰絲。【書·禹貢】厥貢漆絲。【詩·召南】素絲五紽。【周禮·天官·大宰】𡣕婦化治絲枲。又【典絲】掌絲入而辨其物。【左傳·隱四年】猶治絲而棼之也。 又【周禮·春官·大師】皆播之以八音:金石土革絲木匏竹。【註】絲,琴瑟也。 又【禮·緇衣】王言如絲。【疏】微細如絲。【五經文字】絲作𢇁,譌。【韻會】俗作〈糹系〉,誤。○按《說文》絲自爲部,今倂入。

Thuyết Văn

蠶所吐也。 从二糸。 凡絲之屬皆从絲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

吐者、寫也。 息茲切。一部。

【絲】 (ti) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 二糸 (nhị mịch) + 絲 (ti (Tơ tằm.)) Nghĩa: tàm (Con tằm. Tằm từ lúc ) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thổ (Thổ ra. Vì bệnh gì m) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 糸 · 𢇁 · 丝 · 糸 · 丝 · 糸 · 纟 · 丝