一中

nhất trung

Hán Việt: nhất trung

Tổng quan

nhất trung (術語)設齋食普及於一堂之中也。又云一普。聯燈會要洞山价禪師章曰:「令主事辨愚痴齋一中。」傳燈錄作一普。一普者及於一堂之義。象器箋十五有多解。☸

Cấu tạo: (nhất) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất trung (術語)設齋食普及於一堂之中也。又云一普。聯燈會要洞山价禪師章曰:「令主事辨愚痴齋一中。」傳燈錄作一普。一普者及於一堂之義。象器箋十五有多解。☸