一中

nhất trung

Hán Việt: nhất trung

Tổng quan

NHẤT TRUNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Điểm trà nhất trung. Một trai đường, một chỗ ngồi. Đây là dụng ngữ trong lúc châm trà của thiền tông. Tức là đi rót trà cho tất cả mọi người ở trong trai đườn

Cấu tạo: 一 (nhất) + 中 (trung)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Điểm trà nhất trung
  • Nguồn khác Một trai đường, một chỗ ngồi
  • Nguồn khác Đây là dụng ngữ trong lúc châm trà của thiền tông
  • Nguồn khác Tức là đi rót trà cho tất cả mọi người ở trong trai đường
  • Nguồn khác STBTTQ q
  • Nguồn khác 3 ghi: 今晨齋退,就庫司點茶一中,特為伏望,眾慈同垂降重。此即謂方丈和尚集新掛搭者於一堂點茶。 Sau khi ăn sáng xong, vị Khố ty rót trà cho chúng tăng khắp trai đường, kính mong đại chúng từ bi nạp thọ
  • Nguồn khác Ở đây ý nói Hòa thượng trụ trì tập họp những vị tăng mới tạm trú vào trong một trai đường, rồi rót trà cho mỗi vị

Từ liên quan

Gần nghĩa

一中劫 · 一中一台 · 一中原则 · 一一 · 一万 · 一上 · 一下 · 一世