一舉
nhất cử
Hán Việt: nhất cử · Pinyin: yī jǔ
Tổng quan
một động tác | một hành động | chỉ trong một lần | làm một phát | xong ngay
Nghĩa
Việt
- Cihui một động tác | một hành động | chỉ trong một lần | làm một phát | xong ngay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種舉動、一次行動。《文選.王粲.從軍詩五首之一》:「一舉滅獯虜,再舉服羌夷。」元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「老夫自到京師,一舉及第,官拜參知政事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓一次行动; 谓鸟类一飞; 古代称一次杀牲陈设盛馔为"一举"; 谓举起一次; 一次应试。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓一次行动。 2.谓鸟类一飞。 3.古代称一次杀牲陈设盛馔为"一举"。 4.谓举起一次。 5.一次应试。
Eng
- CC-CEDICT a move|an action|in one move|at a stroke|in one go
- Cihui a move; an action; in one move; at a stroke; in one go