一了
nhất liễu
Hán Việt: nhất liễu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.向來、一向。《水滸傳》第一六回:「我一了不說價,五貫足錢一桶,十貫一擔。」《孤本元明雜劇.卓文君.楔子》:「我一了說你眼惱不好,果然不老實。」 2.了結、完畢。《初刻拍案驚奇》卷六:「若得一了夙緣,萬金不惜。」
Eng
- Cihui 一了 īliǎo adv. <coll.> from beginning to end; throughout; unfailingly