一二
nhất nhị
Hán Việt: nhất nhị · Pinyin: yī èr
Tổng quan
một vài; một ít. 一二知已 vài người tri kỷ 略知一二(自謙所知不多). biết chút ít
1.一两个。表示少数。 2.一一; 逐一。 3.犹次第。 4.少许。 5.犹言一两手。指耍弄的手法。
一點兒、少數。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「先敘了兒子病勢如何的利害,次敘著朱親家夫婦如何的抱怨。這句話,王三老卻也聞之一二。」《紅樓夢》第七回:「讀書一事,也必須有一二知己為伴,時常大家討論,纔能進益。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một hoặc hai
- Cihui một ít
- Cihui chỉ một chút
- Tần suất từ nhất nhị: một phần/một ... hai .../một vài/một ít; một hoặc hai; một vài , một ít; chỉ một chút; một vài; một ít. 一二知已 vài người tri kỷ 略知一二(自謙所知不多). biết chút ít; một ... hai ...; một vài; một ít
- Biên soạn 一二 ī-èr* num. one or two; just a few/little
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一點兒、少數。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「先敘了兒子病勢如何的利害,次敘著朱親家夫婦如何的抱怨。這句話,王三老卻也聞之一二。」《紅樓夢》第七回:「讀書一事,也必須有一二知己為伴,時常大家討論,纔能進益。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一两个。表示少数。 2.一一; 逐一。 3.犹次第。 4.少许。 5.犹言一两手。指耍弄的手法。
Eng
- JMdict the first and second
- JMdict a few
- Cihui 一二 ī-èr* num. one or two; just a few/little
- Tần suất từ 一二 ī-èr* num. one or two; just a few/little
ja
- JMdict 一二(いちに)