一些
nhất ta
Hán Việt: nhất ta · Pinyin: yī xiē
Tổng quan
một số | một vài | một ít | (đi sau tính từ) ...hơn một chút
Nghĩa
Việt
- Cihui một số | một vài | một ít | (đi sau tính từ) ...hơn một chút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 少數、一部分。《醒世恆言.卷一.兩縣令競義婚孤女》:「賈公不省得這飯是誰喫的,一些葷腥也沒有。」《警世通言.卷二七.假神仙大鬧華光廟》:「裴道心裡慌張,把平生的法術都使出來,一些也不靈。」也作「一點」、「一些個」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示数量少。犹一点; 表示不止一种或一次。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示数量少。犹一点。 2.表示不止一种或一次。
Eng
- CC-CEDICT some; a few; a little; (following an adjective) slightly ...er
- Cihui some; a few; a little; (following an adjective) slightly ...er