一人

yī rén nhất nhân

Hán Việt: nhất nhân · Pinyin: yī rén

Tổng quan

ột người — Một mình. nhất nhân nhất nhân ☆Một người — Một mình.

Cấu tạo: (nhất) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột người — Một mình. nhất nhân nhất nhân ☆Một người — Một mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古稱天子為一人。《書經.太甲》:「一人元良,萬邦以貞。」 2.一個人。《詩經.鄭風.野有蔓草》:「有美一人,清揚婉兮。」《論語.微子》:「無大故則不棄也,無求備於一人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代称天子。亦为天子自称; 一个人; 犹一体; 谓使全国之人齐心协力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代称天子。亦为天子自称。 2.一个人。 3.犹一体。 4.谓使全国之人齐心协力。

Eng

  • Cihui 一人 yī rén n. one person ◆adv. by one person

ja

  • JMdict one person|being alone|being by oneself|being single|being unmarried