一任
nhất nhâm
Hán Việt: nhất nhâm · Pinyin: yī rèn
Tổng quan
mặc cho; để mặc。聽憑。
Nghĩa
Việt
- Cihui mặc cho; để mặc。聽憑。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.任憑。《紅樓夢》第九回:「後又附助著薛蟠,圖些銀錢酒肉,一任薛蟠橫行霸道,他不但不去管約,反而助紂為虐討好兒。」 2.一度任職。《儒林外史.第三四》:「到他父親,還有本事中個進士,做一任太守。」 3.一輩子。元.楊顯之《瀟湘雨》第一折:「幼習儒業,頗看詩書,受十年苦苦孜孜,博一任歡歡喜喜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 担任官职期满为一任; 听凭。
- Tân Hoa Tự Điển 1.担任官职期满为一任。 2.听凭。
Eng
- Cihui 一任 īrèn v. <wr.> allow; let (sb. do as he pleases)||►See also ²rèn
ja
- JMdict entrusting (everything to)|leaving (a matter) entirely with