一夥

yī huǒ nhất khỏa

Hán Việt: nhất khỏa · Pinyin: yī huǒ

Tổng quan

một người

Cấu tạo: (nhất) + (khỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一群人、一黨。如:「他們一伙又來了。」、「這一伙盜匪殺人放火,打家劫舍,無惡不作。」也作「一火」、「一夥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"一伙"; 一群,指若干人结合的集体; 同伙;伙伴; 方言。犹言一下子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"一伙"。 2.一群,指若干人结合的集体。 3.同伙;伙伴。 4.方言。犹言一下子。

Eng

  • Cihui 一伙 īhuǒ n. band; gang; party; group | Tāmen shì ∼ de. They belong to the some gang.