夥
khỏa
Hán Việt: khỏa · Pinyin: huǒ
Tổng quan
nhiều đông đúc bạn đồng hành đối tác nhóm lượng từ cho nhóm người kết hợp cùng nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǒ |
|---|---|
| Hán Việt | khỏa |
| Quảng Đông | fo2 |
| Mân Nam | he2 |
| Nhật Bản | OBITADA |
| Hàn Quốc | 과 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruex |
| Baxter-Sagart | [gʷˤ]ajʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [gʷˤ]ajʔ |
| Phản thiết | 戸買切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 蟹 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhiều. Tục gọi những người cùng giúp việc kiếm ăn với mình là {khỏa kế} [夥計].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hoả [Eng: companion; partner; assistant]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.同伴,一起工作或同組織的人。如:「同夥」、「夥伴」。 2.稱由多人組成的一群為「夥」。如:「成群搭夥」、「咱們大夥一齊去。」《水滸傳》第二回:「大郎原來不知,如今近日上面添了一夥強人,扎下個山寨在上面。」 3.舊稱店員。如:「夥計」。《老殘遊記》第五回:「那個店夥早已把燈掌上。」 4.量詞。計算人群的單位。如:「兩夥人」。 [動] 聯合、共同。如:「夥同購買」。《二刻拍案驚奇》卷一九:「夥著二三十男婦,內外一搶,席捲而去。」 [形] 眾多。《文選.司馬相如.上林賦》:「魚鱉讙聲,萬物眾夥。」宋.王禹偁〈七夕〉詩:「海物雜時味,羅列繁且夥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 夥 (形声。从多,果声。本义盛多) 同本义 夥 伙”的繁体字 夥huǒ ⒈多得益甚~。 ⒉见huǒ。
Eng
- CC-CEDICT companion|partner|group|classifier for groups of people|to combine|together
- CC-CEDICT many|numerous
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡火切【集韻】戸果切【韻會】合果切【正韻】胡果切,𠀤音禍。多也。【張衡·西京賦】炙炰夥。或作㚌。【揚子·方言】凡物盛而多,齊宋之郊謂之夥。今吳音謂多曰夥,問幾何曰幾夥。又俗謂同本合謀曰夥計。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤戸買切,音𡾨。【史記·𨻰涉世家】夥頤,涉之爲王沈沈者。楚人謂多爲夥,故天下傳之。【註】沈沈,宮室深邃貌。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 伙 · 㚌 · 𡖿 · 伙 · 伙 · 伙