一似

yī sì nhất tự

Hán Việt: nhất tự · Pinyin: yī sì

Tổng quan

dường như; giống như。一如;好像。

Cấu tạo: (nhất) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dường như; giống như。一如;好像。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像。宋.張炎〈長亭怨.跨匹馬〉詞:「漂流最苦,便一似,斷蓬飛絮。」《京本通俗小說.碾玉觀音》:「見兩個著皂衫的,一似虞侯府幹打扮,入來鋪裡坐地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一如;好像。

Eng

  • Cihui 一似 īsì v.p. <wr.> just like; the same as