似

sìNôm tợ

Pinyin: sì · Nôm: tợ

Tổng quan

dường như có vẻ giống tương tự như giả (hơn) so với biến thể cũ của 似[si4]

似乎 · 似因 · 似地 · 似心 · 似是 · 似曾 · 似核 · 似水

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsì
Hán Việttự
Âm Nômtợ
Quảng Đôngci5
Mân Namsāi
Nhật BảnNIRU
Hàn Quốc사
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổzsix
Baxter-Sagartsə.ləʔ
Hán ngữ Thượng cổsə.ləʔ
Phản thiết象齒切
Thanh mẫu邪
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giống như. Con cháu, cùng nghĩa như chữ tự [嗣]. Hầu hạ. Tựa như (lời nói chưa quyết hẳn)

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tựa 似 ◎ AHV: tự. Ss đối ứng ư ưa: 驢 lư lừa, 序 tự tựa, 貯 trữ chứa, 初 sư / sơ xưa, 疏 sơ thưa, 所 sở thửa [PJ Duong 2013: 118- 121], 似 tự tựa, 距 cự cựa, 鋸 cứ cưa, 除trừ chừa, 御 ngự ngừa, 馭ngự ngựa, 侶 lữ lứa (đôi -), 淤 ứ ứa (nước đọng), 瘀 ứ ứa (máu), 飫 ứ ựa (đầy, no). gt. như, giống. (Ngôn chí 11.1)‖ Phú quý chẳng tham thanh tựa nước, Lòng nào vạy, mỗ hây hây. (Ngôn chí 22.7)‖ Lòng người tựa mặt ai ai khác, Sự thế bằng cờ, bước bước nghèo. (Mạn thuật 32.5), dịch thoát từ câu: họa hổ họa bì nan họa cốt, tri nhân tri diện bất tri tâm 畫虎畫皮難畫骨,知人知面不知心 (vẽ hổ vẽ da khôn vẽ cốt, hay người hay mặt khó hay…
  • Giản Dị Hán Nôm từa từa tựa [Eng: like, similar, alike, resemble vaguely]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tự tực đích (nào có khác chi); tương tự [Eng: no differences; similar]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sốt rét tựa ngược kể chi
  • Bảng Tra Chữ Nôm tợ tợ (tựa như) [Eng: just like somebody/something]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tựa nương tựa [Eng: lean on, depend on (somebody)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.相像、相類。如:「相似」、「類似」。五代十國南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「問君能有幾多愁?恰似一江春水向東流。」 2.繼嗣。如:「似嗣」。《詩經.小雅.斯干》:「無相猶矣,似續妣祖。」漢.毛亨.傳:「似,嗣。」 3.奉贈、給予。唐.賈島〈劍客〉詩:「今日把似君,誰為不平事。」宋.歐陽修〈紫石屏歌〉:「呼工畫石持寄似,幸子留意其無謙。」 [副] 好像。如:「似乎」、「似有不同」。南朝宋.劉義慶《世說新語.品藻》:「論王霸之餘策,覽倚伏之要害,吾似有一日之長。」 [連] 表示比較、差等之詞。如:「一個高似一個」、「一天好似一天」。宋.賀鑄〈浣溪沙.樓角初消一縷霞〉詞:「更垂簾幕護窗紗,東風寒似夜來些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 似 (形声。从人,以声。本义像; 相像) 同本义 似,象也。--《说文》 似,有以相攖,有不相櫻也。--《墨子经上》 见似目瞿。--《礼记·杂记》。注谓容貌似其父母。” 寡人虽无似也。--《礼记·哀公问》。注无似犹言不肖。” 似,类也。--《广雅》 凄然似秋,暖然似春。--《庄子·大宗师》 夫马似鹿者而题之千金。--《韩非子·外储说右上》 玉人之所患,患石之似玉者。--《吕氏春秋·疑似》 今世之主法先王之法也,有似于此。--《吕氏春秋·察今》 布衾多年冷似铁,娇儿恶卧踏里裂。--唐· 似shì ⒈ 似sì ⒈像。相像类~。相~。 ⒉好像,〈表〉不确定~乎。~懂非懂。~曾相识。~觉不妥。 ⒊〈表〉比较,相当于"过"、"超过"一个强~一个。生活一年甚~一年。

Eng

  • CC-CEDICT used in 似的[shi4 de5]
  • CC-CEDICT to seem, to appear, to resemble, similar, -like, pseudo-, (more) than
  • CC-CEDICT old variant of 似[si4]
  • JMdict looking like (someone)
  • JMdict taking after (either of one's parents)

ja

  • JMdict 似(に)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𠚦【唐韻】詳里切【集韻】【韻會】象齒切【正韻】詳子切,𠀤音巳。肖也。【爾雅·釋草】綸似綸,組似組,東海有之。帛似帛,布似布,華山有之。【疏】以其所似,名其草也。 又嗣也。【詩·周頌】以似以續。 又况也,奉也。【賈島詩】今日把似君,誰有不平事。 又【正韻】相吏切,音寺。義同。 又【韻補】叶養里切,音以。【詩·大雅】無曰余小子,召公是似。叶下祉。【賈誼·旱雲賦】運淸濁之澒洞兮,正重沓而𠀤起。嵬隆崇以崔巍兮,時彷彿而有似。

Thuyết Văn

似入/切 似虎圜文从豸勺聲北敎切

【似】 (tự) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仏 · 価 · 佀 · 𠋨 · 𠚦 · 𣱻 · 仏 · 佀 · 価