一何
nhất hà
Hán Việt: nhất hà · Pinyin: yī hé
Tổng quan
ao mà quá vậy (biểu thị ý cảm thán): 拖船一何苦 Kéo thuyền sao mà khổ! (Lí Bạch: Đinh Đô hộ ca); nhất hà ao mà quá vậy (biểu thị ý cảm thán): 拖船一何苦 Kéo thuyền sao mà khổ! (Lí Bạch: Đinh Đô hộ ca); ☸
Nghĩa
Việt
- Cihui ao mà quá vậy (biểu thị ý cảm thán): 拖船一何苦 Kéo thuyền sao mà khổ! (Lí Bạch: Đinh Đô hộ ca); nhất hà ao mà quá vậy (biểu thị ý cảm thán): 拖船一何苦 Kéo thuyền sao mà khổ! (Lí Bạch: Đinh Đô hộ ca); ☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 何其;多么吏呼一何怒!妇啼一何苦!
Eng
- Cihui 一何 īhé adv. Why?; Wherefore?