一偏

yī piān nhất thiên

Hán Việt: nhất thiên · Pinyin: yī piān

Tổng quan

phiến diện; lệch lạc; thiên vị。偏於一方面的。 一偏之見 kiến giải phiến diện 一偏之論 lời bàn thiên lệch

Cấu tạo: (nhất) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiến diện; lệch lạc; thiên vị。偏於一方面的。 一偏之見 kiến giải phiến diện 一偏之論 lời bàn thiên lệch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 某一方面或某一部分、片面。《朱子語類.卷九.論知行》:「務反求者,以博觀為外馳;務博觀者,以內省為狹隘,墮於一偏。此皆學者之大病也!」《儒林外史》第四九回:「這都是一偏的話。依小弟看來:講學問的只講學問,不必問功名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 偏于一方面的:~之见|~之论。

Eng

  • Cihui 一偏 īpiān attr. one-sided

ja

  • JMdict wholly|entirely|nothing but|wholeheartedly|devoted to