一共

yī gòng nhất cộng

Hán Việt: nhất cộng · Pinyin: yī gòng

Tổng quan

tổng cộng ất cả, tổng cộng, hết thảy: 一共多少 人? Tất cả có bao nhiêu người?; nhất cộng ất cả, tổng cộng, hết thảy: 一共多少 人? Tất cả có bao nhiêu người?;☸

Cấu tạo: (nhất) + (cộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổng cộng ất cả, tổng cộng, hết thảy: 一共多少 人? Tất cả có bao nhiêu người?; nhất cộng ất cả, tổng cộng, hết thảy: 一共多少 人? Tất cả có bao nhiêu người?;☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一同。南朝梁.簡文帝〈與湘東王書〉:「文章未墜,必有英絕領袖之者,非弟而誰?每欲論之,無可與語。思吾子建,一共商榷。」 2.總共。《兒女英雄傳》第六回:「那女子片刻之間彈打了一個當家的和尚,一個三兒,刀劈了一個瘦和尚,一個禿和尚,打倒了五個作工的僧人,結果了一個虎面行者,一共整十人。」《文明小史》第四八回:「主人數了數賓主,一共有了七人,便寫局票擺席。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示合在一起:三个小组~是十七个人。

Eng

  • CC-CEDICT in total; altogether
  • Cihui in total; altogether