一準

yī zhǔn nhất chuẩn

Hán Việt: nhất chuẩn · Pinyin: yī zhǔn

Tổng quan

biến thể của 一準|一准 | chắc chắn pht) Nhất định, dứt khoát, chắc chắn: 他一准來嗎? Anh ấy nhất định đến chứ?; 今年的收成一准比去年強 Thu hoạch năm nay chắc chắn tốt hơn năm ngoái; nhất chuẩn pht) Nhất định, dứt khoát, chắc chắn: 他一准來嗎? Anh ấy nhất định đến chứ?; 今年的收成一准比去年強 Thu hoạch năm nay chắc chắn tốt hơn năm ngoái;☸

Cấu tạo: (nhất) + (chuẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 一準|一准 | chắc chắn pht) Nhất định, dứt khoát, chắc chắn: 他一准來嗎? Anh ấy nhất định đến chứ?; 今年的收成一准比去年強 Thu hoạch năm nay chắc chắn tốt hơn năm ngoái; nhất chuẩn pht) Nhất định, dứt khoát, chắc chắn: 他一准來嗎? Anh ấy nhất định đến chứ?; 今年的收成一准比去年強 Thu hoạch năm nay chắc…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一定、必定。《老殘遊記》第一九回:「吳二說:『明天一准還你。』許亮說:『口說無憑,除非你立個明天期的期票。』」《文明小史》第三五回:「二兄既有這般豪舉,小弟一准奉陪。」也作「一準」。 2.一同、一起。《文明小史》第五回:「當下金委員便同礦師商量,後天一准起身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一定的准则;唯一的标准理有一准|万代一准; 完全遵循、按照一准前式|处置方式一准有关条例; 一定;肯定明天,我一准来|你放心,我一准替你去办。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一定的准则;唯一的标准理有一准|万代一准。②完全遵循、按照一准前式|处置方式一准有关条例。③一定;肯定明天,我一准来|你放心,我一准替你去办。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 一準|一准[yi1 zhun3]
  • CC-CEDICT certainly
  • Cihui variant of 一準|一准