一刀
nhất đao
Hán Việt: nhất đao · Pinyin: yī dāo
Tổng quan
một đao
Nghĩa
Việt
- Cihui một đao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.砍削一次、用刀砍削。如:「一刀斃命」、「他一刀下去,整棵樹立刻被劈作兩半。」 2.紙一百張。如:「一刀稿紙」。 3.古代的貨幣單位。《漢書.卷二四.食貨志下》:「錯刀,以黃金錯其文,曰『一刀直五千』,與五銖錢凡四品,並行。」
ja
- JMdict sword|blade|single stroke