一刻
nhất khắc
Hán Việt: nhất khắc · Pinyin: yī kè
Tổng quan
một khắc: nhất khắc/phút chốc/khoảnh khắc
Nghĩa
Việt
- Cihui một khắc: nhất khắc/phút chốc/khoảnh khắc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.甚短的時間。《老殘遊記》第七回:「你告訴他等著罷,我略停一刻就回去了。」 2.十五分鐘為一刻。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示时间。古以漏壶计时,一昼夜分为一百刻,至清初定为九十六刻。今用钟表计时,一刻为十五分钟; 指短暂的时间,犹片刻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表示时间。古以漏壶计时,一昼夜分为一百刻,至清初定为九十六刻。今用钟表计时,一刻为十五分钟。 2.指短暂的时间,犹片刻。
Eng
- Cihui 一刻 yī kè n. a short time||►See also ²kè
ja
- JMdict a moment|a minute|an instant|stubborn|obstinate