一剗

yī chǎn nhất sản

Hán Việt: nhất sản · Pinyin: yī chǎn

Tổng quan

toàn bộ: hết thảy/đồng loạt/một mực

Cấu tạo: (nhất) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toàn bộ: hết thảy/đồng loạt/một mực
  • Cihui 副 1. toàn bộ; hết thảy; đồng loạt。一概;全部。 一剗都是新的。 đều là đồ mới; tất cả đều là mới. 2. một mực。一味;總是(多見於早期白話)。 一剗地殘害忠良。 một mực sát hại trung lương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一概、一律。《董西廂》卷八:「許多財禮,一剗是好金銀。」《醒世恆言.卷三八.李道人獨步雲門》:「忽地回頭觀看,又喫一驚:怎麼那來路一剗都是高山陡壁,全無路徑?」也作「一剗的」、「一剗地」。

Eng

  • Cihui 一剗 īchàn n. <topo.> without exception; one and all