剗

chǎnsảnNôm sản

Hán Việt: sản · Pinyin: chǎn · Nôm: sản

Tổng quan

Phát, lấy liềm phát cỏ. Như sản trừ yên miêu [剷除煙苗] phát trừ mầm thuốc, cũng có khi dùng chữ sản [鏟]

剗子禪 · 剗草除根 · 一剗 · 剗恶锄奸 · 剗旧谋新

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Hán Việtsản
Âm Nômsản
Quảng Đôngcaan2
Nhật BảnKEZURU
Hàn Quốc잔
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchrenx
Phản thiết初諫切
Thanh mẫu初

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chẻ, vót

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sản sản tử (cái xẻng); sản bình (san bằng) [Eng: showel; to raze to the ground]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「一剗」條。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鏟, 铲[chan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正韻】楚𥳑切,音產。【杜牧·原十六衞】府兵內剷。【正字通】與剗同。又與鏟𠟉通。又【正韻】初諫切,音鏟。義同。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 剗 · 𣂧 · 刬 · 剗 · 剷 · 刬 · 铲 · 剗 · 剷 · 鏟 · 刬