一劄

nhất tráp

Hán Việt: nhất tráp

Tổng quan

NHẤT TRÁT Một lá đơn. Thiền tông mượn ngữ này để chỉ cho một câu hỏi thống thiết. Tắc 18, BNL ghi: 帝曰:請師塔樣(好與一剳) Vua nói: Thỉnh sư ra kiểu tháp (Khéo hỏi một câu thống thiết).

Cấu tạo: (nhất) + (tráp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT TRÁT Một lá đơn. Thiền tông mượn ngữ này để chỉ cho một câu hỏi thống thiết. Tắc 18, BNL ghi: 帝曰:請師塔樣(好與一剳) Vua nói: Thỉnh sư ra kiểu tháp (Khéo hỏi một câu thống thiết).