一力
nhất lực
Hán Việt: nhất lực · Pinyin: yī lì
Tổng quan
dốc hết sức; ráng hết sức。盡全力;竭力。 一力成全 ra sức giúp người khác. 一力主持 ra sức ủng hộ 一力承擔 ra sức gánh vác.
Nghĩa
Việt
- Cihui dốc hết sức; ráng hết sức。盡全力;竭力。 一力成全 ra sức giúp người khác. 一力主持 ra sức ủng hộ 一力承擔 ra sức gánh vác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.合力。《韓非子.功名》:「人主者,天下一力以共載之,故安。」 2.極力、盡力。《初刻拍案驚奇》卷二一:「指揮執意既堅,張都管又在傍邊一力攛掇,興兒只得應承。」《儒林外史》第一回:「又虧秦老一力幫襯,制備衣衾棺槨。」 3.獨力。《初刻拍案驚奇》卷九:「開棺之罪,我一力當之,不致相累。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 协力;合力; 一把气力。指一人之力; 尽力;竭力; 独力; 一个仆人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.协力;合力。 2.一把气力。指一人之力。 3.尽力;竭力。 4.独力。 5.一个仆人。
Eng
- Cihui 一力 yīlì adv. do one's best; do all one can