一动
nhất động
Hán Việt: nhất động · Pinyin: yī dòng
Tổng quan
vừa động: khẽ động/động một tý/hở ra thì
(~儿); 动不动:~就发脾气, ~儿就哭。
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa động: khẽ động/động một tý/hở ra thì
- Tần suất từ nhất động: vừa động/khẽ động/động một tý/hở ra thì; khẽ động; động một tý; hở ra thì
- Biên soạn a move; a jerk; a jolt ◆v.p. move once ◆adv. 1. easily; readily 2. at every turn ◆cons. <coll.> <b>∼ jiù V</b> V at the drop of a hat (have the desire to do sth.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 动不动:~就发脾气, ~儿就哭。
Eng
- Cihui 一動 īdòng n. a move; a jerk; a jolt ◆v.p. move once ◆adv. 1. easily; readily 2. at every turn ◆cons. <coll.> <b>∼ jiù V</b> V at the drop of a hat (have the desire to do sth.)
- Tần suất từ n. a move; a jerk; a jolt ◆v.p. move once ◆adv. 1. easily; readily 2. at every turn ◆cons. <coll.> <b>∼ jiù V</b> V at the drop of a hat (have the desire to do sth.)
Đức
- Handedict leicht, häufig (Adj), öfter (Adv), ohne jeden Anlass