一匝

yī zā nhất táp

Hán Việt: nhất táp · Pinyin: yī zā

Tổng quan

NHẤT TÁP Còn gọi: Nhất hồi. Một vòng, một lượt, một đợt. Thiên Quải Đáp trong TUTQ q.1 ghi: 從首座位巡堂一匝卻,到聖僧前問訊。 Theo vị Thủ tọa đi một vòng thiền đường, đến trước Thánh tăng chào hỏi.

Cấu tạo: (nhất) + (táp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT TÁP Còn gọi: Nhất hồi. Một vòng, một lượt, một đợt. Thiên Quải Đáp trong TUTQ q.1 ghi: 從首座位巡堂一匝卻,到聖僧前問訊。 Theo vị Thủ tọa đi một vòng thiền đường, đến trước Thánh tăng chào hỏi.