一半
nhất bán
Hán Việt: nhất bán · Pinyin: yī bàn
Tổng quan
phân nửa; một phần hai; một nửa. đem rau chia cho họ phân nửa, chúng ta có phân nửa cũng đủ rồi
1.二分之一。亦以表示约得其半。
二分之一。《紅樓夢》第四回:「住了不上一月的日期,賈宅族中凡有的子姪俱已認熟了一半。」《老殘遊記》第一四回:「銀子呢,既你老哥肯出一半,這一半就是我兄弟出了吧。」
Nghĩa
Việt
- Cihui một nửa
- Biên soạn num. one half; in part
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 二分之一。《紅樓夢》第四回:「住了不上一月的日期,賈宅族中凡有的子姪俱已認熟了一半。」《老殘遊記》第一四回:「銀子呢,既你老哥肯出一半,這一半就是我兄弟出了吧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.二分之一。亦以表示约得其半。
Eng
- JMdict half
- JMdict part
- Cihui half
Đức
- Handedict halb
ja
- JMdict 一半(いっぱん)