一發
nhất phát
Hán Việt: nhất phát · Pinyin: yī fà
Tổng quan
càng: một thể/cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui càng: một thể/cùng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发射一次一发中的; 更加;越发她两眼水灵灵的,一发长得好看了; 一同这钱就记在我账上,以后一发结算; 索性反正去不了北京,你就一发搬来咨; (-fà)比喻极微小的东西牵一发而动全身; (-fà)一线青山一发是中原。
- Tân Hoa Tự Điển ①发射一次一发中的。②更加;越发她两眼水灵灵的,一发长得好看了。③一同这钱就记在我账上,以后一发结算。④索性反正去不了北京,你就一发搬来咨。⑤(-fà)比喻极微小的东西牵一发而动全身。⑥(-fà)一线青山一发是中原。
Eng
- Cihui 一發 īfā adv. 1. (even) more 2. together||►See also fā