一口
nhất khẩu
Hán Việt: nhất khẩu · Pinyin: yī kǒu
Tổng quan
ngay lập tức | thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.) | một miếng | một ngụm ùng một miệng, nhiều người cùng nói một lời. Cũng như: Đồng thanh. nhất khẩu nhất khẩu ☆Cùng một miệng, nhiều người cùng nói một lời. Cũng như: Đồng thanh.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay lập tức | thẳng thừng (phủ nhận, thừa nhận, v.v.) | một miếng | một ngụm ùng một miệng, nhiều người cùng nói một lời. Cũng như: Đồng thanh. nhất khẩu nhất khẩu ☆Cùng một miệng, nhiều người cùng nói một lời. Cũng như: Đồng thanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.一人。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「一切調上公以下諸有奴婢者,率一口出錢三千六百。」也稱為「一口子」、「一口兒」。 2.眾口同聲。《新唐書.卷一○三.張玄素傳》:「天下翕然,一口頌歌。」 3.一言,指口氣堅定不變。如:「一口咬定」。《文選.左思.魏都賦》:「四海齊鋒,一口所敵。」 4.計算牲畜、物品的單位名詞。如:「一口羊」、「一口鍋」。《三國演義》第四回:「聞司徒有七寶刀一口,願借與操入相府刺殺之。」 5.咬嚼一下,稱為「一口」。 6.形容數量很少。如:「一口飯」、「一口水」。也稱為「一口子」、「一口兒」。 7.滿口。《兒女英雄傳》第三七回:「只聽…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一人; 一人之口; 出语一致,异口同声; 犹一言; 指一口之量; 一孔; 表数量。犹言一具,一把; 表示说话不犹豫或不改口; 满口。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一人。 2.一人之口。 3.出语一致,异口同声。 4.犹一言。 5.指一口之量。 6.一孔。 7.表数量。犹言一具,一把。 8.表示说话不犹豫或不改口。 9.满口。
Eng
- CC-CEDICT readily|flatly (deny, admit and so on)|a mouthful|a bite
- Cihui readily; flatly (deny, admit and so on); a mouthful; a bite
ja
- JMdict mouthful|morsel|bite|gulp|sip