一号

yī hàonhất hào

Hán Việt: nhất hào · Pinyin: yī hào

Tổng quan

ngày đầu tiên của tháng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一声号哭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.編號的第一位。_x000D_ 2.每個月的第一天。_x000D_ 3.一幫、一批。《儒林外史》第二二回:「昨晚一號幾十隻船都灣在這裡,那一個敢開?」_x000D_ 4.一種。《二十年目睹之怪現狀》第七二回:「工藝有個粗細,惟有這一號紙,是做不出來的。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 號 (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà vệ sinh
  • Cihui (lóng) người chủ động (trong mối quan hệ đồng tính)
  • Tần suất từ nhất hiệu/nhất hào: số 1/nhất hào; nhất hào
  • Biên soạn 1. number one 2. the first day of a month 3. size one (of clothes/etc.) 4. <slang> toilet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.編號的第一位。_x000D_ 2.每個月的第一天。_x000D_ 3.一幫、一批。《儒林外史》第二二回:「昨晚一號幾十隻船都灣在這裡,那一個敢開?」_x000D_ 4.一種。《二十年目睹之怪現狀》第七二回:「工藝有個粗細,惟有這一號紙,是做不出來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一声号哭。

Eng

  • JMdict number one
  • Cihui first day of the month; toilet; (slang) top (in a homosexual relationship)
  • Tần suất từ n. 1. number one 2. the first day of a month 3. size one (of clothes/etc.) 4. <slang> toilet

Đức

  • Handedict erster Tag eines Monats (S, temp)

ja

  • JMdict 一号(いちごう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一号木杆 · 一号电池 · 一一 · 一万 · 一上 · 一下 · 一世 · 一丝